कैलेंडर छोड़ें
2035 के अवकाश – वियतनाम
- New Year's Day (Tết Dương lịch)
- 29 of Lunar New Year (29 Tết)
- Lunar New Year's Eve (Giao thừa Tết Nguyên Đán)
- Lunar New Year (Tết Nguyên Đán)
- Second Day of Lunar New Year (Mùng hai Tết Nguyên Đán)
- Third Day of Lunar New Year (Mùng ba Tết Nguyên Đán)
- Fourth Day of Lunar New Year (Mùng bốn Tết Nguyên Đán)
- Fifth Day of Lunar New Year (Mùng năm Tết Nguyên Đán)
- Hung Kings' Commemoration Day (Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương)
- Liberation Day/Reunification Day (Ngày Chiến thắng)
- International Labor Day (Ngày Quốc tế Lao động)
- National Day (Quốc khánh)
- National Day (Quốc khánh)
- National Day (observed) (Quốc khánh (nghỉ bù))
- Vietnam Cultural Day (Ngày Văn hóa Việt Nam)
- Vietnam Cultural Day (observed) (Ngày Văn hóa Việt Nam (nghỉ bù))
वियतनाम के अवकाश अपने कैलेंडर में जोड़ें
एक बार सदस्यता लें, और हर सार्वजनिक अवकाश अपने-आप अपडेट होकर आपके कैलेंडर में दिखेगा।
2035 में वियतनाम के सार्वजनिक अवकाश
2035 में वियतनाम में 16 सार्वजनिक अवकाश हैं। इनमें से 4 सप्ताहांत (शनिवार और रविवार) पर पड़ते हैं। सबसे अधिक सार्वजनिक अवकाश वाला महीना फ़रवरी है (7)।
2035 में वियतनाम के सभी सार्वजनिक अवकाश
- New Year's Day (Tết Dương lịch) – सोमवार, 1 जनवरी 2035
- 29 of Lunar New Year (29 Tết) – मंगलवार, 6 फ़रवरी 2035
- Lunar New Year's Eve (Giao thừa Tết Nguyên Đán) – बुधवार, 7 फ़रवरी 2035
- Lunar New Year (Tết Nguyên Đán) – गुरुवार, 8 फ़रवरी 2035
- Second Day of Lunar New Year (Mùng hai Tết Nguyên Đán) – शुक्रवार, 9 फ़रवरी 2035
- Third Day of Lunar New Year (Mùng ba Tết Nguyên Đán) – शनिवार, 10 फ़रवरी 2035
- Fourth Day of Lunar New Year (Mùng bốn Tết Nguyên Đán) – रविवार, 11 फ़रवरी 2035
- Fifth Day of Lunar New Year (Mùng năm Tết Nguyên Đán) – सोमवार, 12 फ़रवरी 2035
- Hung Kings' Commemoration Day (Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương) – मंगलवार, 17 अप्रैल 2035
- Liberation Day/Reunification Day (Ngày Chiến thắng) – सोमवार, 30 अप्रैल 2035
- International Labor Day (Ngày Quốc tế Lao động) – मंगलवार, 1 मई 2035
- National Day (Quốc khánh) – रविवार, 2 सितंबर 2035
- National Day (Quốc khánh) – सोमवार, 3 सितंबर 2035
- National Day (observed) (Quốc khánh (nghỉ bù)) – मंगलवार, 4 सितंबर 2035
- Vietnam Cultural Day (Ngày Văn hóa Việt Nam) – शनिवार, 24 नवंबर 2035
- Vietnam Cultural Day (observed) (Ngày Văn hóa Việt Nam (nghỉ bù)) – सोमवार, 26 नवंबर 2035
2035 में वियतनाम में लंबे सप्ताहांत और ब्रिज डे
वियतनाम में सप्ताहांत: शनिवार और रविवार। 2035 में वियतनाम में 5 लंबे सप्ताहांत हैं: किसी सार्वजनिक अवकाश के कारण लगातार तीन या अधिक दिन की छुट्टी।
- शनि, 30 दिस॰ – सोम, 1 जन॰ – 3 दिन की छुट्टी (New Year's Day)
- मंगल, 6 फ़र॰ – सोम, 12 फ़र॰ – 7 दिन की छुट्टी (29 of Lunar New Year, Lunar New Year's Eve, Lunar New Year, Second Day of Lunar New Year, Third Day of Lunar New Year, Fourth Day of Lunar New Year, Fifth Day of Lunar New Year)
- शनि, 28 अप्रैल – मंगल, 1 मई – 4 दिन की छुट्टी (Liberation Day/Reunification Day, International Labor Day)
- शनि, 1 सित॰ – मंगल, 4 सित॰ – 4 दिन की छुट्टी (National Day, National Day (observed))
- शनि, 24 नव॰ – सोम, 26 नव॰ – 3 दिन की छुट्टी (Vietnam Cultural Day, Vietnam Cultural Day (observed))
ब्रिज डे: कुछ दिन की छुट्टी, लंबा आराम
- सोम, 5 फ़र॰ की छुट्टी लें: लगातार 10 दिन की छुट्टी, शनि, 3 फ़र॰ – सोम, 12 फ़र॰ (29 of Lunar New Year, Lunar New Year's Eve, Lunar New Year, Second Day of Lunar New Year, Third Day of Lunar New Year, Fourth Day of Lunar New Year, Fifth Day of Lunar New Year)
- सोम, 16 अप्रैल की छुट्टी लें: लगातार 4 दिन की छुट्टी, शनि, 14 अप्रैल – मंगल, 17 अप्रैल (Hung Kings' Commemoration Day)
2035 एक नज़र में
- 2035 में 365 दिन हैं।
- 2035 सोमवार को शुरू होता है और सोमवार को समाप्त होता है।
- 2035 का कैलेंडर 2029 और 2046 जैसा ही है।
- वियतनाम में सार्वजनिक अवकाश: 16
2035 के मासिक कैलेंडर
- जनवरी 2035 – 1 अवकाश
- फ़रवरी 2035 – 7 अवकाश
- मार्च 2035 – 0 अवकाश
- अप्रैल 2035 – 2 अवकाश
- मई 2035 – 1 अवकाश
- जून 2035 – 0 अवकाश
- जुलाई 2035 – 0 अवकाश
- अगस्त 2035 – 0 अवकाश
- सितंबर 2035 – 3 अवकाश
- अक्टूबर 2035 – 0 अवकाश
- नवंबर 2035 – 2 अवकाश
- दिसंबर 2035 – 0 अवकाश